gác bếp

Học thuật
Thân thiện
gác bếp

Trên gác bếp có nhiều hũ gạo và nồi niêu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái giá, cái sạp được làmphía trên bếp: Một kết cấu bằng tre, gỗ hoặc các vật liệu khác, đặtvị trí cao trên bếp lửa trong nhà bếp truyền thống, dùng để chứa đựng, bảo quản đồ vật (như nông sản, củi, dụng cụ) cho khô ráo tránh bị mọt, mốc.
  2. Động từ (dùng trong khẩu ngữ):

    • Cất đi, bỏ , không dùng đến nữa: Hành động để một vật đó sang một bên, không sử dụng đã kỹ, hỏng hóc hoặc không còn giá trị sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà quê ngày xưa thường gác bếp để phơi ngô, sắn khô.
    • tôi hay để mấy hành, tỏi lên gác bếp cho khỏi ẩm mốc.
  • Động từ:

    • Cái máy radio này hỏng rồi, đem gác bếp đi thôi.
    • Những ý tưởng không khả thi ấy cứ gác bếp đi, đừng nghĩ nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ gác bếp": Cụm danh từ dùng để chỉ những thứ tầm thường, không giá trị, đáng bị bỏ đi.

    • Mấy thứ đồ gác bếp ấy thì đem vứt đi cho đỡ chật nhà.
  • "Câu chuyện bị gác bếp": Chỉ một kế hoạch, dự án hoặc vấn đề bị tạm ngừng hoặc bỏ lửng, không được tiếp tục triển khai.

    • Dự án cải tạo công viên đã bị gác bếp thiếu kinh phí.
Biến thể từ gần giống
  • Sạp bếp: Từ gần nghĩa, chỉ nơi để đồ phía trên bếp.
  • Gác xép: Chỉ khoảng không gian nhỏ dưới mái nhà, dùng để chứa đồ , khác về vị trí nhưng nét nghĩa tương tự về việc "cất giữ đồ không dùng đến".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Sạp bếp, giàn bếp.
  • Động từ:
    • Bỏ : Để một món đồ vào nơi ít ai để ý, không dùng đến.
    • Cất : Cất đi, không sử dụng.
    • Treo (khẩu ngữ): Bỏ mặc, không quan tâm đến nữa.
Thành ngữ liên quan
  • "Gác bếp như chuyện ": Thành ngữ ám chỉ việc bỏ qua, không nhắc đến những chuyện đã qua, coi như đã lỗi thời hoặc không còn quan trọng.
    • Chuyện lỡ lầm ngày trước, anh cứ gác bếp đi như chuyện sống tiếp.
gác bếp

Trên gác bếp có nhiều hũ gạo và nồi niêu.

  1. t. 1. Cái giátrên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt.2. Bỏ đi, không dùng đến nữa: Những bàn ghế ọp ẹp này thì gác bếp thôi.